| nguy ngập | tt. Hết sức ngặt-nghèo: Tình-hình nguy-ngập. |
| nguy ngập | - Khó khăn khốn đốn lắm: Tài chính nguy ngập, nhà buôn sắp vỡ nợ. |
| nguy ngập | tt. Rất nguy, rất khốn đốn khó cứu vãn nổi: Tình thế nguy ngập o bệnh tình trở nên nguy ngập o tính mạng đang nguy ngập. |
| nguy ngập | tt Khó khăn, khốn đốn: Lúc đó, tình hình nước nhà thực nguy ngập. |
| nguy ngập | .- Khó khăn khốn đốn lắm: Tài chính nguy ngập, nhà buôn sắp vỡ nợ. |
5 Mười năm sau (1423) , tình hình quân Minh bắt dnguy ngậpngập. |
| Ông nói : Hoặc chúng ta chấp nhận trả nhiều hơn để được di chuyển sạch hoặc chúng ta đặt ngành công nghiệp ô tô châu Âu vào tình thế nnguy ngập. |
| Ảnh : Weibo Để tránh cho thai nhi bị ảnh hưởng , Qiu từ chối các biện pháp hóa trị bất chấp tính mạng đang nnguy ngập. |
* Từ tham khảo:
- nguy vong
- nguỵ
- nguỵ
- nguỵ biện
- nguỵ binh
- nguỵ đạo