| ngụm | dt. Hớp, hụm, búng, dung-lượng chất lỏng vừa một miệng: Uống vài ngụm nước. |
| ngụm | - d. Lượng thức uống vừa đầy miệng: Ngụm rượu. |
| ngụm | dt. Lượng chất lỏng bằng một hớp khi uống: uống mấy ngụm nước. |
| ngụm | dt Lượng thức uống vừa đầy miệng: Ông lão tợp một ngụm rồi đứng đậy (Tô-hoài); Hộ uống từng ngụm (Ng-hồng). |
| ngụm | dt. Hớp nước: Uống mấy ngụm nước. |
| ngụm | .- d. Lượng thức uống vừa đầy miệng: Ngụm rượu. |
| ngụm | Hớp nước nuốt đi: Uống ngụm nước. |
| Kiếm ngụm nước mưa mà uống cho mát ruột. |
Rồi bà mới dám uống một nngụmcon. |
| Hai người uống thong thả , từng ngụm nhỏ một và hình như đương chú ý ngầm nghĩ đến hương vị của nước chè. |
| Tợp vài ngụm rượu vào , lời chân tình bắt đầu ra cửa miệng. |
Uống xong hai ngụm nước nóng , người bị thương vẫn còn thèm thuồng , đưa lưỡi liếm hai môi sưng. |
| ngụm rượu trong miệng anh đắng nghét. |
* Từ tham khảo:
- ngùn ngụt
- ngùn ngụt
- ngủn ngẳn
- ngủn ngoẳn
- ngũn ngỡn
- ngún