| eng | đt. Anh, dùng để gọi thân mật. |
| eng | dt đt (đph) (Biến âm của anh) Anh (tht.ục): Lâu lắm mới có dịp gặp eng. |
| Ông già buộc chân nó bằng sợi dây thừng rất chắc , và nó chẳng eng éc gì cả , nó chỉ giãy giụa thôi , còn thì ngoan lắm. |
| Tiếng lợn kêu eng éc xuyên qua màn đêm , xuyên qua bức vách , len lỏi vào những giấc mơ của hai chị em tôi. |
| Mụ ta hét lên. Tiếng hét lẫn với tiếng lợn kêu eng éc… Choàng tỉnh , tôi thấy bố ngồi bên bàn ăn với cốc rượu trắng và bát tiết canh mầu đỏ |
| Ngay cả mấy con mèo con chó trong nhà quen mặt chủ nhất còn eng éc kêu mỗi khi thấy Vị đẩy cửa bước vào. |
| Bộ trưởng Quốc phòng Singapore Ng EengHen cho biết : Trung Quốc và ASEAN dự tính đào sâu thêm quan hệ quân sự giữa hai bên , và sẽ tiến tới tổ chức một cuộc tập trận chung trên biển. |
| Quyết định này được đưa ra sau cuộc gặp song phương giữa Bộ trưởng EengHen và người đồng cấp Thường Vạn Toàn bên phía Trung Quốc , bên lề hội nghị Bộ trưởng quốc phòng ASEAN. |
* Từ tham khảo:
- ẻn
- én
- én bay thấp mưa ngập bờ ao, énbay cao mưa rào lại tạnh
- én bắc nhạn nam
- éng
- éng ẹc