| eng éc | - Nh. éc: Lợn kêu eng éc. |
| eng éc | tt. Tiếng kêu thé vang của lợn khi bị bắt trói hoặc mổ thịt: Con lợn kêu eng éc khi bị chọc tiết. |
| eng éc | tht Tiếng lợn kêu kéo dài: Con lợn bị trói đưa lên xe, eng éc suốt dọc đường. |
| eng éc | dt. Nht. éc-éc: Lợn kêu eng-éc bên ngoài cửa phên (T.Đà) |
| eng éc | .- Nh. Éc: Lợn kêu eng éc. |
| Ông già buộc chân nó bằng sợi dây thừng rất chắc , và nó chẳng eng éc gì cả , nó chỉ giãy giụa thôi , còn thì ngoan lắm. |
| Tiếng lợn kêu eng éc xuyên qua màn đêm , xuyên qua bức vách , len lỏi vào những giấc mơ của hai chị em tôi. |
| Ngay cả mấy con mèo con chó trong nhà quen mặt chủ nhất còn eng éc kêu mỗi khi thấy Vị đẩy cửa bước vào. |
| Đồng bào bản Púm đã quá quen thuộc với cảnh đang đêm , tự dưng cả bản tỉnh dậy bởi tiếng sói tru , lợn kêu eeng éc. |
* Từ tham khảo:
- én
- én bay thấp mưa ngập bờ ao, énbay cao mưa rào lại tạnh
- én bắc nhạn nam
- éng
- éng ẹc
- èng èng