| en | trt. Ớn, hơi lạnh: Run en. |
| en | đdt. Nàng, cô ta, bà ta, tiếng chỉ người đàn-bà vắng mặt cách khinh-thường: Đừng cho en hay (elle). |
| en | (elle) dt. Nàng: Sao en không về nhà riêng mà ở (Nam Cao). |
| en | đgt. Chen: Người đông quá, en mãi mới vô được. |
| en | tt. Ớn lạnh: thấy en trong người như sắp bị cảm. |
| en | đt (Pháp: elle) cô ấy; ả ấy (tht.ục): Định rủ en đi chơi phải không? . |
| en chỉ nghĩ bạn Hương học rất giỏi , giá không nhầm một câu trong bài Lý nhất định bạn ấy đỗ. |
Truyện của người Brơ tông (Breton) cũng tượng tự nhưng còn thêm một đoạn kết : Mẹ Vac en en lô sợ con ngu ngốc làm lộ chuyện tìm thấy kho vàng ở đế tượng , sẽ bị quan trên tịch thu , bèn nghĩ ra một mẹo. |
Nô en đấy. Vùng đất không có nhà thờ nào cả |
| en chỉ nghĩ bạn Hương học rất giỏi , giá không nhầm một câu trong bài Lý nhất định bạn ấy đỗ. |
Ce lui quy peut ainsi vivre en famille A le bonheur parfait sur la terre ; Les richesses et la gloire ne sont rien pour lui. |
Sa vie s’écoule doucement , En songeant que ses enfants lui survivront. |
* Từ tham khảo:
- En Ni-nô
- en-tơ-ro-pi
- en-zim
- eng
- eng éc
- ẻn