| ngỡ ngàng | tt. Bỡ-ngỡ, không biết phải ăn nói làm sao: Đến đây mở miệng ngỡ-ngàng, Lạ người lạ mặt lạ làng khó phân (CD). |
| ngỡ ngàng | - Có ý nghĩ mơ hồ trước cảnh xa lạ, cái mới biết: Đến nước ngoài lần đầu tiên, đi đâu cũng thấy ngỡ ngàng. |
| ngỡ ngàng | tt. Cảm thấy ngạc nhiên và có ý nghĩ mơ hồ trước những cái xa lạ, mới biết: Ngỡ ngàng trước những thay đổi của quê hương o vẻ mặt ngỡ ngàng o cái nhìn ngỡ ngàng. |
| ngỡ ngàng | tt Cảm thấy lạ lùng, như chưa từng biết tới: Không lủi thủi, chẳng ngỡ ngàng như trước (Huy Cận). |
| ngỡ ngàng | tt. Nht. Bỡ-ngỡ: Có vẻ ngỡ-ngàng chưa quen thuộc. |
| ngỡ ngàng | .- Có ý nghĩ mơ hồ trước cảnh xa lạ, cái mới biết: Đến nước ngoài lần đầu tiên, đi đâu cũng thấy ngỡ ngàng. |
Bấy lâu cách mặt con bạn vàng Bây giờ gặp mặt ngỡ ngàng khó phân. |
Cây đa chợ Đũi nay nó trụi lủi , trốc gốc mất tàn Tình xưa còn đó ngỡ ngàng nan phân. |
| Cô bé nghĩ vì không khí gia đình của mình từ lâu nghiêm cẩn quá , nên sự hiếu động ồn ào của người tuổi trẻ làm cho cô bé ngợp , ngỡ ngàng. |
| Đúng lúc đó , người lính phủ hét lên : Bọn kia đứng lại ! Mọi người dừng bước , ngỡ ngàng. |
| An ngỡ ngàng cảm thấy có một bàn tay nhè nhẹ vuốt tóc mình. |
| Phút ngỡ ngàng qua mau , ông giáo cảm thấy giữa hai người không cần có những ràng buộc kiểu cách nữa. |
* Từ tham khảo:
- ngớ ngẩn
- ngợ
- ngơi
- ngơi ngơi
- ngơi ngớt
- ngời