| ngỗng trời | dt. C/g Thiên-nga, thứ ngỗng hoang, biết bay. |
| ngỗng trời | Ngỗng có nhiều về mùa đông ở vùng đồng bằng gần biển (về phía nam đến Thừa Thiên); đầu, cổ và mặt lưng nâu xám, cánh nâu, đuôi và cuối bụng trắng, mắt nâu, mỏ và chân hồng nhạt. |
| ngỗng trời | dt Ngỗng sống hoang, biết bay: Đi bắn ngỗng trời. |
| Mấy con ngỗng trời bay tránh rét , buông ở trên bầu trời xám màu chì mấy tiếng đìu hiu. |
* Từ tham khảo:
- ngốt
- ngốt ngụa
- ngộtl
- ngột
- ngột ngạt
- ngơ