| ngơ | trt. Lơ, giả như không hay, không biết: Giả ngơ, làm ngơ // tt. Lờ, lảng ra, bỏ cuộc: Bị mấy vố, nó ngơ rồi. |
| ngơ | - đg. Bỏ qua đi, không để ý đến nữa: Ngơ cho kẻ lầm lỗi. |
| ngơ | đgt. Lờ đi, tỏ ra không biết gì để bỏ qua: ngoảnh mặt làm ngơ. |
| ngơ | đgt Bỏ qua đi; Không kể tội nữa: Ngơ cho một lỗi lầm; Cháu nó dại, xin cụ làm ngơ cho. |
| ngơ | 1. đt. Không để ý đến: Ngơ cho hắn nhờ. // Ngơ cho: cng. 2. Ngốc, khờ: Bộ tịch của anh ta ngơ lắm. |
| ngơ | .- đg. Bỏ qua đi, không để ý đến nữa: Ngơ cho kẻ lầm lỗi. |
| ngơ | Không để ý đến: Ngơ cho kẻ dưới. Ngảnh mặt làm ngơ. |
| Mấy đứa trẻ con xúm quanh nàng nngơngẩn nhìn nàng như một vật rất kỳ lạ. |
| Nàng đã cố làm nngơkhông thèm chấp , nhưng nhiều lúc nàng cũng thấy bực tức tủi thân. |
| Vừa bước vào trong bếp , thằng nhỏ đã như muốn trêu tức : Gớm , bà bé bảnh choẹ mãi rồi không buồn về nữa ! Nàng cố làm nngơnhư không nghe tiếng. |
| Đã nhiều lần nàng bị cô mắng oan , chính thầy cũng biết , nhưng thầy chỉ mần nngơnhư không hiểu gì , hay cũng mắng nàng vài câu để lấy lòng vợ cả. |
Trác cũng cố làm ngơ và cứ nằm nghỉ để cho khỏi hẳn. |
| Thằng Quý ngơ ngẩn trông theo , vẻ thèm tiếc. |
* Từ tham khảo:
- ngơ ngác như vạc đui
- ngơ ngáo
- ngơ nghếch
- ngơ ngơ
- ngờ
- ngờ