| đỡ đòn | đt. Che người bị đánh, ngăn đòn giùm: Tiếng cồn đã đỡ đòn cho võ-sĩ bị tấn-công; Phải chi nhan-sắc em còn, Anh vô đó để đỡ đòn cho em (CD). |
| đỡ đòn | đgt Tránh cho ai một sự trừng phạt: Mình không khôn ngoan, nhưng cũng phải nói xuôi đỡ đòn (NgCgHoan). |
| Nhưng tôi biết , thầy tôi đã đọc thư , đã rõ hết chuyện , đã đỡ đòn cho tôi. |
| Đến năm 2013 tại Myamar , ở trận bán kết gặp đối thủ người Lào Latsasack , Duy Nhất dồn đánh đối thủ không kịp dđỡ đòn. |
| Bên cạnh đó , các lớp nhân vật này cũng được xây dựng bộ kỹ năng để tương ứng với lối chơi RPG truyền thống là dđỡ đòn sát thương chủ lực hồi phục hỗ trợ. |
| Rừng Ivern , Nunu , Kindred , Olaf Giờ đây , những tướng dđỡ đònđang trở thành xu hướng trong vị trí đi rừng. |
| Và tất nhiên lí do của vị tướng này nổi lên cũng là vì khả năng hạ gục tướng dđỡ đònđi rừng rất hiệu quả với những trang bị cơ bản như Vũ Điệu Tử Thần , Ma Vũ Song Kiếm cùng Giày Ninja. |
| Dù không hề có câu thoại nào , cô vẫn khiến người hâm mộ phải trầm trồ bởi vẻ ngoài xinh đẹp và hành động anh dũng : đưa khiên lên chống dđỡ đònđánh từ quái vật , cứu sống Batman. |
* Từ tham khảo:
- bung xung đỡ đạn
- bụng bầu
- bụng chân
- bụng mang dạ chửa
- bụng như bàn mai
- bụng sệ