| luồn cúi | - đgt. Quỵ luỵ cầu cạnh kẻ có quyền chức: không chịu luồn cúi ai bao giờ. |
| luồn cúi | đgt. Quỵ luỵ cầu cạnh kẻ có quyền chức: không chịu luồn cúi ai bao giờ. |
| luồn cúi | đgt Nịnh nọt một cách hèn hạ: Chẳng vì bả vinh hoa mà luồn cúi ai ai (Tú-mỡ). |
| luồn cúi | đt. Cong lưng nịnh hót. |
| luồn cúi | .- đg. Hành động một cách tự hạ để xin xỏ kẻ có quyền thế: Bọn cường hào luồn cúi cửa quan. |
| luồn cúi | Len-lỏi nịnh-nọt: Luồn cúi chỗ quyền-môn. |
| Từng làm Huyện lệnh Bành Trạch , sau vì không chịu luồn cúi nên treo ấn từ quan. |
| Còn sức mạnh nào đã giúp tôi vượt qua thì tôi đã nói rồi : bất luận thế nào "mình vẫn là mình" , tự trọng , không quỵ lụy luồn cúi. |
| Những bậc chính nhân quân tử thường đối xử công bằng với tất cả mọi người , yêu thương che chở cho những người yếu thế và không lluồn cúivì mong được nhờ dựa cá nhân. |
| Râu như râu dê là nhiều ham muốn về thể xác , đa tình , lăng nhăng ; như râu mèo là hay nịnh bợ , như râu chuột là sẵn sàng lluồn cúi, đâm bị thóc chọc bị gạo. |
| Nghệ sĩ hài cho biết thêm với bản tính thẳng thắn , bộc trực nên từ khi vào nghề chưa từng lluồn cúihay chấp nhận đánh đổi với scandal. |
| Nhờ sự kiên định vững vàng , họ nhất quyết không ăn xổi ở thì , không chịu lluồn cúihay chộp giật để thành công. |
* Từ tham khảo:
- luồn lỏi
- luổn lọt
- luôngl
- luông
- luông luốc
- luông tuông