| luồn lách | đgt. 1. Len lỏi qua nơi chật hẹp khó khăn một cách khéo léo: luồn lách qua nhiều ngõ hẻm. 2. Luồn cúi, bon chen một cách khôn khéo để thu vén lợi riêng cho mình: biết luồn lách thì sống o chẳng cần luồn lách ai bao giờ. |
| luồn lách | đgt 1. Len lỏi qua một chỗ chật hẹp: Luồn lách trong rừng 2. Tìm cách nịnh hót để cầu lợi: Hắn luồn lách nơi quyền quí. |
| Tây Sơn thượng cần muối của Nguyễn Thung tiếp tế lén lút theo những đường rừng luồn lách qua mắt các trạm quan , còn Nguyễn Thung thì được độc quyền hàng nguồn. |
| Một toán nhỏ bộ hạ của Nguyễn Thung không hiểu luồn lách cách nào , lên được tận Phú Thiện để cắm mốc phân ranh. |
| Nhờ thế , ông Thung dưới Tuy Viễn và Trung , Hòa nghĩa quân sẽ kín đáo chia từng toán nhỏ luồn lách rồi tập hợp chờ sẵn ở phía nam phủ. |
| Bao nhiêu tâm trí , sức lực đều dồn cả vào việc luồn lách , chống , bám vượt qua những mỏm đá , những bụi gai , có chỗ phải lội hẳn xuống suối mới đi được. |
| Chúng tôi không chỉ có ghế ngồi , mà còn có thể luồn lách từ đầu này sang đầu kia của phà. |
Asher gọi bạn của anh và bốn đứa chúng tôi leo lên hai con xe máy già nua , long sòng sọc luồn lách qua làn xe cộ nổi tiếng điên khùng của Kathmandu. |
* Từ tham khảo:
- luổn lọt
- luôngl
- luông
- luông luốc
- luông tuông
- luông tuồng