| ngong ngóng | trt. Lóng-nhóng, thỉnh-thoảng ngóng xem: Đứng ngong-ngóng cả giờ. |
| ngong ngóng | - Đợi chờ, mong mỏi. |
| ngong ngóng | đgt. Trông chờ, mong đợi với vẻ bồn chồn, không yên được biểu lộ qua cử chỉ, thái độ. |
| ngong ngóng | trgt Mong mỏi, chờ đợi lâu la: Bố ra đi đã lâu, mẹ con cứ ngong ngóng chờ tin. |
| ngong ngóng | Xt. Ngóng-ngóng. |
| ngong ngóng | .- Đợi chờ, mong mỏi. |
| ngong ngóng | Xem “ngóng-ngóng”. |
| Trương vừa đánh bài vừa ngong ngóng đợi. |
Thân bước vào buồng nhìn quanh quẩn rồi hỏi Loan : Con trai hay con gái thế mợ ? Loan quay lại chồng đứng lặng ở đầu giường ngong ngóng đợi câu trả lời. |
| Dũng cũng đợi Loan , nên hai người đi yên lặng như thế , không ai cất tiếng và cùng ngong ngóng đợi. |
| Ai cũng ngong ngóng chờ ngày về xuôi. |
| ngong ngóng chờ đợi mãi rồi cũng đến cái phút hồi hộp và thất vọng , mừng rỡ và cáu giận. |
| Nếu biết được vì lý do nào đấy , em và Sài không được phép gặp nhau , em sẽ đỡ phải ngong ngóng hy vọng suốt cả tuần lễ , để rồi khi ngồi lên xe mới giật bắn người nghe nói Sài vẫn ở nhà. |
* Từ tham khảo:
- ngỏng
- ngõng
- ngóng
- ngóng chờ
- ngóng đợi
- ngóng trông