| ngóng | đt. Nhóng cổ lên xem tới chưa: Trông ngóng; Ngày thì ngóng gió, đêm thì trông sao (HTR.). |
| ngóng | - đg. Cg. Ngóng trông.Trông chờ, mong mỏi: Con ngóng mẹ về chợ. |
| ngóng | đgt. Trông chờ, mong đợi một cách bồn chồn không yên: ngóng mẹ đi chợ về o ngóng tin. |
| ngóng | đgt Trông chờ; Mong mỏi: Bảng đệ tứ chưa ra còn ngóng (TrTXương); Hoa cỏ ngùi ngùi ngóng gió đông (NgĐChiểu); Non cao những ngóng cùng trông (Tản-đà). |
| ngóng | đt. Trông, đợi có ý nghểnh cổ mà chờ: Ngóng tin. |
| ngóng | .- đg. Cg. Ngóng trông.Trông chờ, mong mỏi: Con ngóng mẹ về chợ. |
| ngóng | Nghển cổ trông có ý mong đợi: Con ngóng mẹ về chợ. Văn-liệu: Đêm năm canh trông ngóng lần lần (C-o). Ngày thì ngóng gió, đêm thì trông sao (H-Ch). Văn đệ tam viết đã xong rồi, Bảng đệ tứ chưa ra còn ngóng (Phú thi hỏng). |
| Trương vừa đánh bài vừa ngong ngóng đợi. |
| Ai ai cũng hình như ngóng đợi một sự gì một sự rất không hay sắm xảy ra. |
| Trong khi Nhan sửa soạn ấm chén , Trương nói với bà Thiêm : Về việc bán đất... Chàng thấy Nhan ngừng lại nghe ngóng. |
| Nửa giờ sau , nghe ngóng biết là ở ngoài cửa hàng không có khách nào , Khương khẽ gọi : Nhỏ ơi ! Không thấy thằng nhỏ vào , và biết là nó bận luôn tay , nên Khương cứ thỉnh thoảng lại gọi khẽ một tiếng , may ra lọt vào tai nó chăng. |
Thân bước vào buồng nhìn quanh quẩn rồi hỏi Loan : Con trai hay con gái thế mợ ? Loan quay lại chồng đứng lặng ở đầu giường ngong ngóng đợi câu trả lời. |
| Thái nghĩ đến mẹ chàng đã hai năm nay chưa gặp , giờ nầy có lẽ đương mong ngóng đợi con về. |
* Từ tham khảo:
- ngóng đợi
- ngóng trông
- ngọng
- ngọng nghịu
- ngóp
- ngót