| ngóng chờ | đgt. Trông đợi ai một cách lo lắng, bồn chồn: ngóng chờ tin người ở xa. |
| Nàng còn nhớ năm trước đi nghe ngóng chờ xem tin tức kỳ thi vấn đáp của chồng , nàng ngồi nghỉ mát dưới một gốc cây xoan tây cao vút và mềm mại. |
| Báo hại hai chị em cứ lóng ngóng chờ anh mãi ! Huệ cảm thấy nhịp chảy của máu nóng trong thân thể dồn dập rộn rã hẳn lên. |
| Ai cũng ngong ngóng chờ ngày về xuôi. |
* * * An lóng ngóng chờ Thọ Hương gần đến trưa không được , phải vội đi tìm Lợi. |
| Ngong ngóng chờ đợi mãi rồi cũng đến cái phút hồi hộp và thất vọng , mừng rỡ và cáu giận. |
| Nàng cứ ngóng chờ được đón cả hai. |
* Từ tham khảo:
- ngóng trông
- ngọng
- ngọng nghịu
- ngóp
- ngót
- ngót