| ngỏng | đt. Xõng lưng vươn cổ lên ngóng: Ngỏng cổ. // tt. Có cái cổ cao hoặc người cao: Cao chê ngỏng, thấp chê lùn (tng). |
| ngỏng | - đg. Vươn cao lên: Ngỏng cổ mà nhìn. |
| ngỏng | I. đgt Cất cao đầu (cổ) lên: ngỏng cổ nhìn. II. tt. Cao quá mức bình thường, trông khó coi: cao ngỏng o cao chê ngỏng thấp chê lùn (tng.). |
| ngỏng | tt Quá cao: Cao chê ngỏng, thấp chê lùn (tng). |
| ngỏng | bt. Vươn, ngóc dựng lên: Ngỏng cổ. // Sự ngỏng. |
| ngỏng | .- đg. Vươn cao lên: Ngỏng cổ mà nhìn. |
| ngỏng | Vươn cao lên: Ngỏng cổ lên. Văn-liệu: Ngỏng cổ cò. Cao chê ngỏng, thấp chê lùn (T-ng). |
Cao chê ngỏng , thấp chê lùn Béo chê béo trục béo tròn Gầy , chê xương sống xương sườn bày ra. |
BK Cao chê ngỏng , thấp chê lùn Lớn chê béo trục béo tròn Gầy , chê xương sống xương sườn bày ra. |
Cao chê ngỏng thấp chê lùn Gầy chê xương sống , xương sườn lòi ra. |
| Bọn trẻ nhỏ tức thời kêu lên : " Eo ôi ? " và xô nhau lùi lại , vừa lùi vừa tranh nhau ngỏng cổ nhòm tới. |
Con Cộc lại hì hụi đi ra , ngỏng cổ lên nhìn ông. |
| Uể oải , chống tay xuống phản , anh vừa rên vừa ngỏng đầu lên. |
* Từ tham khảo:
- ngóng
- ngóng chờ
- ngóng đợi
- ngóng trông
- ngọng
- ngọng nghịu