| nghiên cứu sinh | dt. Người đang được đào tạo trên bậc đại học, để nắm vững đi sâu một lĩnh vực khoa học và giành được học vị khoa học bậc tiến sĩ: nghiên cứu sinh văn học. |
| nghiên cứu sinh | dt (H. sinh: người học) Người được chỉ định nghiên cứu một vấn đề khoa học để hoàn thành một luận án sẽ trình bày trước một hội đồng giám khảo: Anh ấy hiện là nghiên cứu sinh về Tâm lí học tại một trường đại học ở nước ngoài. |
| Rằng chồng cô độ này phải đi thư viện , anh ấy sắp đi thi nghiên cứu sinh , rằng cô về ở đây còn bừa bộn chưa đâu vào đâu nhưng cả hai vợ chồng cùng chúi đầu vào học ngoại ngữ. |
| Anh sẽ chuẩn bị để sau tết thi đi nghiên cứu sinh ngoài nước. |
| Được báo tin đi ôn thi để nghiên cứu sinh anh hỏi vợ : Thế nào em. |
| Anh được chuyển tiếp nghiên cứu sinh. |
| Chúng nó đang nói những điều buồn cười hết sức Và nó chỉ nghiêm chỉnh với những nhà nghiên cứu sinh vật. |
| Rằng chồng cô độ này phải đi thư viện , anh ấy sắp đi thi nghiên cứu sinh , rằng cô về ở đây còn bừa bộn chưa đâu vào đâu nhưng cả hai vợ chồng cùng chúi đầu vào học ngoại ngữ. |
* Từ tham khảo:
- nghiên cứu thị trường
- nghiên cứu thời tác
- nghiên cứu tiếp thị
- nghiên cứu tiêu thụ
- nghiên cứu viên
- nghiền