| đường đời | dt. Thời-gian người sống từ lúc thành-nhân tới lúc chết: Đường đời còn dài. |
| đường đời | - dt. Lẽ sống trên đời: Từng trải đường đời. |
| đường đời | dt Lẽ sống trên đời: Từng trải đường đời. |
Loan buồn rầu ngẫm nghĩ : Cái học kia chỉ làm cho mình biết và cảm thấy rõ những nỗi khổ phải gặp trên đường đời. |
" Loan bây giờ sống một thân trơ trọi , chắc cũng đôi khi mong ước có một người bạn để chung gánh những công việc nặng nề phải gặp trên đường đời , để an ủi , dỗ dành trong những ngày thất vọng. |
Bảy năm sau... trong bảy năm đó vì việc nhà , Giao phải cách biệt hẳn Hà Nội , phiêu lưu nay đây mai đó : trên đường đời , chàng đã gặp biết bao nhiêu là mỹ nữ , nhưng chàng không sao quên được người xưa. |
| Cũng chẳng ân nghĩa gì , chẳng qua trên con đường đời , không tình , không cảm , gặp nhau một hôm , kẻ cần sống , người cần thoả lòng dục. |
| Khốn nạn ! Bụng mang , dạ chửa , em thời đau ốm , bơ vơ trên đường đời , không chỗ nương nhờ , không nơi trú ẩn. |
| Trong khi ấy , một nơi hẻo lánh , một thiếu phụ yêu chàng đương nhớ tưởng tới chàng , đương mong mỏi ở sự hành động của chàng , đương đếm từng bước chàng đặt trên đường đời. |
* Từ tham khảo:
- đất mọc thổ công, sông mọc hà bá
- đất nặn nênbụt
- đất nặng
- đất nhẹ
- đất nởgiỏ phân
- đất nung