| nghịch đảo | - (toán) Nói hai số có tích bằng 1: 3 và 1/3 là hai số nghịch đảo. |
| nghịch đảo | I. tt. (Hai số hoặc hai biểu thức) nhân với nhau thì bằng 1. II. dt. Số (hoặc biểu thức) mà nhân với số (hoặc biểu thức) đã cho thì bằng 1. |
| nghịch đảo | tt (toán) (H. đảo: lộn ngược) Nói hai số có tích bằng 1: 4 và 1/4 là hai số nghịch đảo. |
| nghịch đảo | bt. Đảo ngược lại: Nghịch-đảo giá-trị. |
| nghịch đảo | (toán).- Nói hai số có tích bằng 1: 3 và 1(3 là hai số nghịch đảo. |
| Họ tìm thấy một mối quan hệ nnghịch đảogiữa chất lượng thu nhập và chi phí , khi mà các công ty có chất lượng thu nhập thấp có tỷ lệ nợ và chi phí cho cổ phiếu phổ thông cao. |
| Tuy nhiên , những động thái đó không kéo dài quá lâu và sự tương quan nnghịch đảocuối cùng đã trở lại. |
| Mọi điều trên đời chỉ có hiệu quả khi đủ và đúng liều , đôi lúc sự im lặng quá lâu , hoặc im lặng không đúng lúc lại có giá trị nnghịch đảo. |
* Từ tham khảo:
- nghịch lí
- nghịch mắt
- nghịch ngợm
- nghịch nhĩ
- nghịch như quỷ sứ
- nghịch phách