| nghịch đảng | dt. Đảng nghịch, đảng đối-lập // Đảng phản-nghịch, đảng cách-mạng võ-trang chống chánh-quyền. |
| nghịch đảng | dt. Đảng phái hoạt động chống lại chính phủ đương thời: Nghịch đảng dấy loạn. |
| nghịch đảng | dt (H. đảng: đảng phái) Đảng phái phản động: Hồi ấy có những nghịch đảng câu kết với nước ngoài phá hoại cách mạng của ta. |
| nghịch đảng | dt. Đảng chống với chính phủ. |
| nghịch đảng | Đảng phản-nghịch chính-phủ: Nghịch-đảng dấy loạn. |
| Nếu chúng ta thành tâm tôn phù , rước hoàng tôn về đây , thì vạn người ở Nam Hà đều hướng về Qui Nhơn , chúng ta trở nên những bậc anh hùng thời loạn dẹp tan nghịch đảng bảo vệ minh quân. |
Mùa đông , tháng 11 , Khâm Châu nước Tống đưa trả nghịch đảng ở châu Quảng Nguyên là bọn Mạc Thất Nhân. |
| Cháu của tên phạm là Lê Văn Hán cùng tên cầm đầu nnghịch đảngLê Văn Khôi truyền lập tức xử tử lăng trì , chém đầu bêu cọc 3 ngày. |
* Từ tham khảo:
- nghịch đề
- nghịch lí
- nghịch mắt
- nghịch ngợm
- nghịch nhĩ
- nghịch như quỷ sứ