| nghỉ mất sức | đgt. Nghỉ theo chế độ bảo hiểm xã hội đối với cán bộ công nhân viên nhà nước chưa đủ thời gian nghỉ hưu nhưng thiếu sức khoẻ để tiếp tục công tác. |
| Hắn nghỉ mất sức đã ba năm nay và trở thành ổ chứa hàng bất hợp pháp. |
| Để lo cho hai con gái tốt nhất , vào những năm 1980 ông Toàn xin nnghỉ mất sứcđể làm kinh tế , bà Nguyệt thì công tác trong bậc tiểu học. |
| Đề xuất quy định mới về diện tích nhà ở tối thiểu để nhập hộ khẩu sẽ không áp dụng đối với các trường hợp đăng ký tạm trú có thời hạn , cũng không áp dụng đối với các trường hợp vợ về ở với chồng ; chồng về ở với vợ ; con về ở với cha mẹ ; cha mẹ về ở với con ; người hết tuổi lao động , nghỉ hưu , nnghỉ mất sức, nghỉ thôi việc về ở với anh , chị , em ruột ; người thành niên độc thân về ở với ông , bà nội ngoại , anh , chị , em ruột , cô , dì , chú , bác , cậu ruột... Theo Báo Thanh Niên. |
| Đến năm 1982 , bà nnghỉ mất sứckhông có lương và phụ cấp. |
* Từ tham khảo:
- nghỉ ốm
- nghỉ phép
- nghỉ tay
- nghỉ việc
- nghĩ
- nghĩ bụng