| nghi hoặc | đt. Ngờ-vực, không ắt: Có nhiều điều nghi-hoặc. |
| nghi hoặc | - Ngờ vực không hiểu ra sao. |
| nghi hoặc | đgt. Có điều còn nghi ngờ vì chưa rõ, chưa tin: tính hay nghi hoặc. |
| nghi hoặc | đgt (H. nghi: ngợ; hoặc: nghi ngờ) Không tin vì còn có điều đáng ngờ vực: Nếu có điều gì còn nghi hoặc thì cứ nói thẳng ra. |
| nghi hoặc | bt. Nghĩ không thiệt. |
| nghi hoặc | .- Ngờ vực không hiểu ra sao. |
| nghi hoặc | Ngờ vực: Tính hay nghi-hoặc. |
Dũng hỏi bạn : Anh có đến chơi anh giáo Lâm ấy chứ ? Độ đáp : Có , lạ nhất là chị giáo nghi hoặc không biết anh sống chết thế nào. |
| Vô lý ! Một cô gái ăn chơi mà lại biết thích làm việc ! Nhưng bức tranh một người đẹp ngồi khâu xoá bỏ ngay được những sự hèn mọn của tư tưởng , những sự nghi hoặc của tâm tình : Chương chỉ thấy có một sự đẹp , đẹp dịu dàng , âu yếm , thân thiết. |
| Nàng lẩm bẩm : “Quái ! Hay là xảy ra chuyện gì chăng ? Chứ ăn bữa tiệc thì làm gì mà lại kéo dài đến năm , sáu tiếng đồng hồ bao giờ” ! Rồi nàng sinh lòng nghi hoặc : “Tuổi thanh niên là tuổi chơi bời. |
| Chàng lẩm bẩm một mình ra chiều tức tối : Hừ ! Lang băm ! Liên cố tìm cách phá tan sự nghi hoặc của chồng , sự nghi bao giờ cũng đầy rẫy trong tâm hồn những người thống khổ. |
Câu ấy đã một vài lần lọt vào tai Lộc , khiến chàng sinh nghi hoặc , ngờ rằng có sự bí mật gì mà mẹ giấu mình. |
| Tôn phù hoàng tôn , dân chúng sẽ bớt lo ngại , giới có học sẽ bớt lần khân , lưng chừng , bọn quan lại thêm hoang mang , nghi hoặc , bọn quân lính phải chùng tay. |
* Từ tham khảo:
- nghi lễ
- nghi môn
- nghi nan
- nghi ngại
- nghi ngoe
- nghi ngờ