Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
đường cày
dt
Từng đường lưỡi cày đã rạch
: Chim khách nhảy theo đường cày để bắt giun.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
lửa rơm
-
lửa tâm
-
lựa chiều
-
lựa lời
-
lực cản
-
lực li tâm
* Tham khảo ngữ cảnh
Từ : Lời ru của gió màu mây con sông của mẹ d
đường cày
của cha.
Hết giao thông hào này họ lật cát chuyển sang giao thông hào khác , hệt như người ta lật từng d
đường cày
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
đường cày
* Từ tham khảo:
- lửa rơm
- lửa tâm
- lựa chiều
- lựa lời
- lực cản
- lực li tâm