Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
lửa rơm
dt
Từ dùng để chỉ việc gì chỉ bồng bột và chóng tàn
: Sự hăng hái của anh ta chỉ là một mớ lửa rơm.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
vờil
-
vời
-
vời vợi
-
vớil
-
với
-
vớilại
* Tham khảo ngữ cảnh
Những đống
lửa rơm
còn nghi ngút khói , bọn trẻ cơi lên khoe áo mới rồi mỏi mòn đi ngủ.
Chuột cơm bắt về đem thui sơ qua l
lửa rơm
rồi cắt bỏ đầu , tứ chi , lột da làm sạch.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
lửa rơm
* Từ tham khảo:
- vờil
- vời
- vời vợi
- vớil
- với
- vớilại