Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
dưởng
đt.
Dượng ấy:
đến nhà nhưng dưởng đi vắng.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
dưỡng
-
dưỡng âm
-
dưỡng bệnh
-
dưỡng dụ
-
dưỡng dục
-
dưỡng đường
* Tham khảo ngữ cảnh
Trong trận đấu trên sân Cửa Ông , U.21 HAGL đang chủ động chơi chậm d
dưởng
sức vì họ chỉ cần 1 điểm là vào bán kết.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
dưởng
* Từ tham khảo:
- dưỡng
- dưỡng âm
- dưỡng bệnh
- dưỡng dụ
- dưỡng dục
- dưỡng đường