| dưỡng | đt. Nuôi-nấng, dạy-dỗ, sinh con lấy: Cấp-dưỡng, dung-dưỡng, điều-dưỡng, hoạn-dưỡng, phụng-dưỡng, tiếp-dưỡng: Cha sinh mẹ dưỡng đức củ-lao. |
| dưỡng | dt. (h): ốc-xy, sự han-rỉ, sét, có thể cháy. |
| dưỡng | - 1 d. Tấm mỏng trên đó có biên dạng mẫu (thường là những đường cong phức tạp), dùng để vẽ đường viền các chi tiết, ướm khít với sản phẩm chế tạo để kiểm tra kích thước, v.v. Dưỡng đo ren. Dưỡng chép hình. - 2 đg. (kết hợp hạn chế). Tạo điều kiện, thường bằng cách cung cấp những thứ cần thiết, giúp cho (cơ thể yếu ớt) có thể phát triển hoặc duy trì sự sống tốt hơn (nói khái quát). Cha sinh mẹ dưỡng. Dưỡng thai. Dưỡng (tuổi) già. |
| dưỡng | dt. Tấm mỏng có biên dạng mẫu dùng để vẽ đường viền chi tiết, ướm khít các sản phẩm để kiểm tra kích cỡ hoặc mặt nào đó: dưỡng đo ren. |
| dưỡng | đgt. Bồi bổ cho cơ thể tăng thêm sức lực, khả năng phát triển: dưỡng lão o dưỡng thai o cha sinh mẹ dưỡng (tng.). |
| dưỡng | đgt Nuôi nấng: Cha sinh mẹ dưỡng (tng). |
| dưỡng | đt. Nuôi: Cha sinh, mẹ dưỡng, đức cù-lao lấy lượng nào đong (C.d) |
| dưỡng | Nuôi: Cha sinh, mẹ dưỡng. Văn-liệu: Dưỡng hổ di hoạ (T-ng). |
| Từ khi tình nghi mắc bệnh lao , bỏ trường luật về nghỉ dưỡng bệnh , chàng không thấy mình buồn lắm , lúc nào chàng cũng hy vọng mình sẽ khỏi bệnh và chàng lại thấy mình náo nức muốn sống , yêu đời và vui vẻ. |
| Chàng cho chỉ có nghỉ chơi bời là hơn cả , nhưng nghĩ đến bao nhiêu ngươi khác nhà giàu đã chết vì ho lao sau mấy năm nghĩ ngơi tĩnh dưỡng hết sức , chàng biết nghỉ chỉ để kéo dài cái hạn bệnh ra được nhiều mà thôi. |
| Ở trong tù muốn được vào nằm tĩnh dưỡng ở nhà thương , Trương xin đi khám bệnh , chàng nói là mắc bệnh lao. |
| Cha mất sớm , nàng phải lo làm ăn để phụng dưỡng mẹ già , nên đã hai mươi tuổi mà không tưởng gì tới đường chồng con. |
Ông tú phải đi đầy Côn Lôn chung thân : nàng lại đem bà Huấn về quê giữ cái guồng tơ khung củi để lấy tiền phụng dưỡng thay chồng. |
Ông chớ vội vàng , ông cứ tĩnh dưỡng cho khỏe , vì rồi ông còn phải đi nhiều. |
* Từ tham khảo:
- dưỡng bệnh
- dưỡng dụ
- dưỡng dục
- dưỡng đường
- dưỡng già
- dưỡng gian