| dưỡng dục | dt. Nuôi-nấng: Vận bất tề trở về quê Thục, Nương bánh xe rồng dưỡng-dục mẫu-thân (CD). |
| dưỡng dục | - nuôi nấng, dạy dỗ. Sinh thành: sinh ra và gây dựng nên người |
| dưỡng dục | đgt. Nuôi nấng và dạy bảo: công dưỡng dục của cha mẹ. |
| dưỡng dục | đgt (H. dưỡng: nuôi; dục: nuôi dạy) Nuôi nấng và dạy dỗ: Nhờ câu dưỡng dục, lo ơn sinh thành (LVT). |
| dưỡng dục | dt. Nuôi nấng. |
| dưỡng dục | đg. Nuôi nấng, chăm nom và dạy dỗ: Dưỡng dục con cái. |
| dưỡng dục | Nuôi nấng: Công dưỡng-dục của cha mẹ. |
Câu dưỡng nhi , chờ khi đại lão Cha mẹ già , nương náu nhờ con Thân anh lớn , vóc anh tròn Cù lao dưỡng dục , anh còn nhớ không ? Vọng phu hoá đá chờ chồng Sao anh chưa thấy dải đồng phu thê Phiên bang nhiều kẻ chán chê Tới đây bỏ mạng , có về được đâu Khuyên anh suy nghĩ cho sâu Đừng thèm đi lính , bỏ đầu bên Tây. |
| Trong đạo phật , sự sai biệt này không chỉ do di truyền , hoàn cảnh , bẩm sinh và ddưỡng dục, mà còn do nghiệp của chính chúng ta. |
| Trong từng bước đường trưởng thành của mình luôn hằn sâu công ơn ddưỡng dụccủa mẹ cha. |
| Từ lời ví người Dáy Cảm ơn mẹ nuôi nấng Con mới lớn thành măng , cao thành cây , đứa con Bản Vền đã viết bài thơ tặng Mẹ báo đáp công sinh thành ddưỡng dụccủa mẹ. |
| Thế nhưng hắn lại không chăm lo học hành để trả ơn ddưỡng dụccủa cha mẹ và tình yêu thương của các chị mà từ nhỏ hắn đã hư hỏng , quậy phá. |
| Lễ Vu Lan , ngày hiếu hạnh của những người con kính dâng các bậc sinh thành , ddưỡng dụcđể được cài một bông hồng lên ngực áo , dù đó là bông hồng đỏ hay trắng và hoài niệm về Mẹ Cha. |
* Từ tham khảo:
- dưỡng già
- dưỡng gian
- dưỡng họa
- dưỡng hổ di hoạn
- dưỡng huyết
- dưỡng khíl