| dưỡng đường | dt. Nhà thương, nơi cứu-cấp người bị thương và chứa người bệnh để chữa trị. |
| dưỡng đường | - dt. Nhà an dưỡng.. |
| dưỡng đường | dt. Bệnh viện. |
| dưỡng đường | đgt (H. dưỡng: nuôi; đường: nhà) Nhà cho cán bộ đi nghỉ ngơi: Tổng công đoàn tổ chức những dưỡng đường ở bờ biển. |
| dưỡng đường | dt. Nơi nằm dưỡng bịnh, chữa bịnh. |
| dưỡng đường | d. Nhà để cho công nhân, cán bộ nghỉ ngơi sau một thời gian dài làm việc mệt mỏi. |
| Ông Trần Huy Đường , chủ nhân Trang trại Langbiang Farm tính toán : Nếu trừ thời gian làm vệ sinh máng , rọ nhựa , kiểm tra bảo ddưỡng đườngống phun sương , hệ thống bơm nước từ giếng ngầm sau khi thu hoạch , trong năm vừa qua , Trang trại Langbiang Farm đã trồng thành công 12 lứa rau khí canh , cung cấp cho thị trường siêu thị các tỉnh phía Nam , giá ổn định bán ra trung bình 25.000 đồng/kg. |
| Việc bảo ddưỡng đườnglà trách nhiệm của nhà nước. |
| Việc đặt tên đường , phố tác động đến kinh tế xã hội và sinh hoạt của nhân dân (thay đổi giấy tờ , thủ tục hành chính , kinh phí duy tu bảo ddưỡng đường, phố ). |
| Quốc lộ 4D đoạn từ Lào Cai lên Sa Pa đã thông tuyến Ông Cù Tiến Quyết Giám đốc Trung tâm bảo ddưỡng đườngbộ Lào Cai , cho biết Quốc lộ 4D đoạn từ Lào Cai lên Sa Pa đã được thông tuyến vào rạng sáng 10/1 , sau nhiều giờ nỗ lực san gạt. |
* Từ tham khảo:
- dưỡng gian
- dưỡng họa
- dưỡng hổ di hoạn
- dưỡng huyết
- dưỡng khíl
- dưỡng khí