| dưỡng già | đt. C/g. Dưỡng-lão, sống trong tuổi già: Của này gọi chút dưỡng già về sau (LVT) // (R) Dùng để khâm-liệm: Bộ đồ dưỡng già. |
| dưỡng già | đgt. Dưỡng lão: Của này gọi chút dưỡng già về sau. |
| dưỡng già | đt. Nghỉ lúc tuổi già. |
| dưỡng già | Cũng như dưỡng lão: Của này gọi chút dưỡng già về sau (L-V-T). |
Giả dụ nếu có kênh nào đó tốt hơn miếng đất dưỡng già , anh tôi hẳn đã nghĩ khác. |
| Ở tuổi của cụ đáng lẽ phải nghỉ ngơi , ddưỡng giànhưng cụ vẫn luôn nỗ lực với các hoạt động tập thể , thật sự rất đáng kính , đáng trân trọng Khánh An Phạm Thiệu. |
| Bà Sinh kể , sau khi dựng vợ gả chồng và chia đều vườn tiêu cho các con , bà vẫn còn giữ được 2ha đất với gần 3.800 trụ tiêu để ddưỡng già. |
| "Về lâu dài , người lao động sẽ thiệt thòi khi chưa già đã tiêu hết tiền ddưỡng già. |
| Ibrahimovic hết cửa trở lại M.U , điểm tương đồng của HLV Hữu Thắng và Miura , Nadal dừng bước ở vòng 4 Wimbledon 2017 , HLV Thụy Hải : Bầu Đức mà nghỉ việc thì VFF gay , Rooney khẳng định không sang Everton để ddưỡng già, Neymar thừa nhận có thể sang M.U là những tin chính trong điểm tin sáng nay (11.7). |
| Rooney khẳng định không sang Everton để ddưỡng giàTiền đạo tân bình Wayne Rooney khẳng định , anh tới Everton là để CLB này giành các danh hiệu chứ không phải sang đây để dưỡng già. |
* Từ tham khảo:
- dưỡng họa
- dưỡng hổ di hoạn
- dưỡng huyết
- dưỡng khíl
- dưỡng khí
- dưỡng lão