| đuổi kịp | - đgt. 1. Chạy được đến chỗ người hoặc xe cộ đi trước: Đuổi kịp xe buýt 2. Tiến tới bằng người hoặc bộ phận đã tiến bộ hơn: Nước ta phải cố gắng đuổi kịp các nước khác trong khối ASEAN. |
| đuổi kịp | đgt 1. Chạy được đến chỗ người hoặc xe cộ đi trước: Đuổi kịp xe buýt 2. Tiến tới bằng người hoặc bộ phận đã tiến bộ hơn: Nước ta phải cố gắng đuổi kịp các nước khác trong khối ASEAN. |
| đuổi kịp | đt. Theo kịp: Đuổi kịp tốp chạy trước. |
Rồi tiếng giày chạy thình thịch , tiếng người thiếu phụ ban nãy kêu la : Trời ơi ! Cứu tôi với , nó giết tôi đây ! Chương toan chạy lại thì người đàn ông đã đuổi kịp người đàn bà cách ngay chỗ chàng đứng chỉ độ ba , bốn bước. |
" Hắn tức tốc đi luôn , một lúc thì đuổi kịp người đàn bà. |
Thoáng cái Năm đuổi kịp Ba. |
| Tôi bảo , mày đuổi kịp em tao thì nước mẹ gì? Đúng rồi. |
| Chốc sau , anh đã đuổi kịp họ. |
| Cho đến khi tôi đuổi kịp tới hàng rào thì nó đã biến mất. |
* Từ tham khảo:
- tục-lưu
- tục-mục
- tục-niệm
- tục-ngạn
- tục-nhãn
- tục-nho