| tục lưu | dt. Hạng, giới người tầm-thường, thô-tục. |
| Trường hợp phương tiện , hành khách buộc phải dừng ở các trạm BOT do không thể tiếp ttục lưuthông , nhà đầu tư và lực lượng chức năng cần bảo đảm an toàn cho phương tiện và hành khách. |
| Chẳng hiểu các cơ quan chức năng đang ở đâu mà vẫn để cho xe tải liên ttục lưuthông trên tuyến đường nàỷ |
| Tất cả 2 quan chức này đã tiếp ttục lưuý đến yêu cầu và cảnh báo của Thổ Nhĩ Kỳ về sự hợp tác của Mỹ với YPG ở Syria lực lượng mà Ankara coi như một nhánh của Đảng Công nhân người Kurd và một nhóm khủng bố. |
| Việc ghi nhớ những gì không hay đã xảy ra sẽ không có ích lợi gì ngoài việc nó sẽ ăn mòn trí óc của bạn , tiếp ttục lưuchúng trong suy nghĩ sẽ chỉ làm bạn thêm bứt rứt , khó chịu. |
| Sau khi kiểm tra , Công an kinh tế huyện đã trả lại các giấy tờ liên quan cho tài xế để được phép tiếp ttục lưuthông. |
| Trước đó , ông đăng ký bán nhưng không thành công do chưa thực hiện xong thủ ttục lưuký chứng khoán theo quy định. |
* Từ tham khảo:
- lí tưởng
- lí tưởng hoá
- lí ưng
- lị
- lị
- lị sở