| lị | - cv. lỵ. d. Kiết lị (nói tắt). |
| lị | dt. Bệnh kiết lị: thuốc chữa lị o kiết lị. |
| lị | Nơi trung tâm của một khu vực hành chính: lị sở o huyện lị o phủ lị o quận lị o tỉnh lị. |
| lị | dt Bệnh viêm ruột già do kí sinh trùng a-míp hoặc các trực khuẩn gây ra, khiến đi đại tiện nhiều lần, thường đi ra máu, chất nhầy và mủ: Vì ăn uống thiếu vệ sinh nên sinh ra đi lị. |
| lị | Bệnh có trùng ăn ở ruột, đi đại-tiện ra chất lầy-nhầy như mũi lẫn với máu. |
| lị | Tới cai-trị một chỗ nào: Lịch lị mấy phủ huyện. |
Chưa chứ lị. |
Minh cười : Em đẹp hơn bú dù chứ lị ! Thế à ? Em đẹp hơn bú dù kia à ? Còn anh , chắc hôm nay có điều gì vui mừng lắm thì phải. |
Dễ thường em là bậc tiên tri đấy ! Liên nũng nịu : Hẳn chứ lị ! Câu nói của Liên khiến cả hai vợ chồng phải cười rộ , quên hết cả đau đớn , phiền muộn lo âu. |
Minh cười , đỡ lời bạn : Hẳn chứ lị. |
| Cúi nhìn xuống chân đồi , Mai thấy li ti những người nào trai nào gái đương chăm chỉ săn sóc đến công việc đồng áng ở trong những thửa ruộng vuông vuông nho nhỏ như những bàn cờ , mà con đường trắng từ chùa đến huyện lị là con sông ngăn giữa đôi bên. |
Ấy ai lại thế , tiền khách hậu chủ chứ lị ! Xin mời quan lớn ! Thì xin vâng. |
* Từ tham khảo:
- lia
- lia
- lia
- lia
- lia lịa
- lìa