| tục mục | dt. Mắt tục. // (B) Người tầm-thường không thấy, không nhận ra được cái hay, cái đẹp ẩn trong người, trong vật. |
| Cô đã có cuộc ngược dòng ngoạn mục để tiếp ttục mụctiêu bảo vệ danh hiệu , mà trong năm 2009 , cô giành được lần thứ tư trong sự nghiệp. |
| Tiếp ttục mụcsở thị các bãi xe không phép tại quận Hoàn Kiếm. |
| Điều này đồng nghĩa với việc HQ 9 có thể sử dụng hệ thống dẫn đường TVM (bám theo đạn tên lửa) , có khả năng cập nhật liên ttục mụctiêu cho trung tâm chỉ huy mặt đất. |
| Sau chương trình Sputnik , Korolyov tiếp ttục mụctiêu hướng tới Mặt Trăng. |
* Từ tham khảo:
- đất thuần dân hậu
- đất thục
- đất thuộc
- đất tổ quê cha
- đất tuần dân vận
- đất vua, chùa làng, phong cảnh bụt