| đất thục | dt. Đất đã thành-thục, đang được trồng-trọt. |
| đất thục | dt. Đất đã được cày bừa, bón phân nhiều lần; còn gọi là đất thuộc. |
| đất thục | dt Đất đã trồng trọt nhiều năm: Trồng cây hoa trên đất thục. |
(9) Tiết Đào đời Đường là một danh kỹ ở đất thục , hay làm những bài thơ ngắn , vì tiếc giấy nên cắt hẹp lại. |
(6) Theo nguyên chú vua Hán Văn Đế yêu quý người bầy tôi là Đăng Thông , thấy thầy tướng bảo Thông sẽ phải chết đói , bèn cho cả núi đồng ở đất thục , cho được phép đúc tiền mà tiêu , sẽ không còn lo chết đói nữa. |
* Từ tham khảo:
- đất tổ quê cha
- đất tuần dân vận
- đất vua, chùa làng, phong cảnh bụt
- đất xám
- đất xấu vắt chẳng nên nồi
- đâu