| ngân nga | đt. (đ) Nh. Ngân: Ngân-nga đồng-vọng. |
| ngân nga | - Kéo dài tiếng rung khi hát hay ngâm thơ. |
| ngân nga | đgt. (Âm thanh) rung nhẹ kéo dài, êm tai và vang xa mãi không dứt: Tiếng chuông ngân nga. |
| ngân nga | đgt Kéo dài âm thanh: Tiếng chuông nhà thờ dồn dập ngân nga (Ng-hồng). |
| ngân nga | đt. Kéo giọng rung dài ra: Tiếng chuông ngân-nga trong đêm vắng. |
| ngân nga | .- Kéo dài tiếng rung khi hát hay ngâm thơ. |
| ngân nga | Cũng nghĩa như “ngân”: Đọc thơ ngân-nga. |
Tuy miệng đọc chú , tay đánh chuông nhưng trí nghĩ của sư cô chập chờn theo tiếng chuông ngân nga , lăn xa ra mãi... Thỉnh chuông xong , sư cô lặng yên một lát rồi uể oải bước xuống thang gác. |
Trong làng không khí yên tĩnh , tiếng chuông thong thả ngân nga như đem mùi thiền làm tăng vẻ đẹp cảnh thiên nhiên. |
Lan mỉm cười , Ngọc thấy Lan cười cũng cười theo , rồi nói luôn : Lúc bấy giờ có tiếng chuông chùa ngân nga như để đánh tỉnh cơn mê , như để gột rửa linh hồn trần tục của công chúa... Lan lại cười : Ông vẽ sao được tiếng chuông ? Vẽ được. |
Đồng hồ treo trên tường ngân nga như một khúc đàn rồi buông chín tiếng , gieo sâu vào không khí phảng phất mùi nước hoa nhài một âm thanh náo nức. |
| Đi đã rất xa rồi , tiếng hát về loài hoa thạch thảo vẫn còn ngân nga mãi trong tôi. |
| Câu hát về loài hoa thạch thảo cứ ngân nga mãi trong tôi , ám ảnh tôi mãi chẳng chịu rời. |
* Từ tham khảo:
- ngân ngất
- ngân phiếu
- ngân quỹ
- ngân sách
- ngân sách ngoại hối
- ngân sách quốc phòng