| ngân ngấn | đgt. (Nước mắt) đọng nhiều quanh khóe mắt: Đôi mắt đen lay láy của cô gái ngân ngấn những giọt nước mắt trong suốt. |
| Tôi ngồi nghe dì kể mà mắt ngân ngấn nước , tự nhủ rằng nếu sau này nếu có điều kiện , nhất định tôi sẽ quay trở lại đưa dì đi du lịch. |
Bông biết chuyện , Bông nói trong ngân ngấn nước mắt "Làm chuyện đó chi vậy , Lương? Của người ta thì trả lại cho người ta đi. |
| Mắt mẹ sáng rỡ lên nhưng liền đó lại ngân ngấn nước. |
| Mẹ buông bát cơm xuống , mắt ngân ngấn nước bỏ vào phòng. |
| Rồi cả một chậu bích đào ngân ngấn nụ. |
| Mắt Liêm ngân ngấn nước. |
* Từ tham khảo:
- ngân phiếu
- ngân quỹ
- ngân sách
- ngân sách ngoại hối
- ngân sách quốc phòng
- ngần