| ngắm vuốt | đt. Soi đi soi lại vào trong gương để ngắm-nghía, chải-chuốt: Con gái ưa ngắm-vuốt. |
| ngắm vuốt | - Soi gương để trang điểm quá tỉ mỉ, cẩn thận. |
| ngắm vuốt | đgt. Ngắm kĩ mình khi soi gương để chải chuốt, trang điểm: Con gái ưa ngắm vuốt o ngắm vuốt trước khi bước ra cửa. |
| ngắm vuốt | đgt Soi gương, vuốt tóc, tự trang điểm kĩ càng: Định đi đâu mà chị ngắm vuốt lâu thế?. |
| ngắm vuốt | .- Soi gương để trang điểm quá tỉ mỉ, cẩn thận. |
| ngắm vuốt | Soi đi soi lại vào trong gương để ngắm-nghía, chải chuốt: Con gái ưa ngắm-vuốt. |
| Bởi thế nên ít khi nàng nngắm vuốttrang điểm. |
| Trác không phải là người điếm đót hay nngắm vuốt; khi ở nhà với mẹ và khi đi lấy chồng cũng thế. |
| Nếu chồng bạn đột nhiên chỉn chu , tự là quần áo , nngắm vuốtbản thân mỗi ngày trong khi trước đó không hề làm thế , thì bạn hãy tỉnh táo quan sát và theo dõi cẩn thận nhé. |
* Từ tham khảo:
- ngăn cách
- ngăn cản
- ngăn cấm
- ngăn chặn
- ngăn đa năng
- ngăn đường cản lối