| ngắm | đt. Nhắm, nhìn kỹ để nhận rõ: Nghe càng đắm, ngắm càng say (K). |
| ngắm | - đgt. 1. Nhìn kĩ với sự thích thú: ngắm cảnh đồng quê ngắm ảnh con. 2. Nhìn kĩ theo hướng nhất định để xác định cho đúng mục tiêu: ngắm bắn. |
| ngắm | đgt. 1. Nhìn kĩ với sự thích thú: ngắm cảnh đồng quê o ngắm ảnh con. 2. Nhìn kĩ theo hướng nhất định để xác định cho đúng mục tiêu: ngắm bắn. |
| ngắm | đgt 1. Nhìn kĩ một cách thích thú: Một mình lặng ngắm bóng nga (K); Tranh biếng ngắm trong đồ tố nữ (CgO). 2. Nhằm mục đích mà bắn: Ngắm súng. |
| ngắm | đt. Nhìn kỷ và có ý thích: Ngắm cảnh. Một mình lặng ngắm bóng nga (Ng.Du) Tranh biếng ngắm trong đồ tố-nữ (Ng.gia.Thiều) |
| ngắm | .- đg. 1. Nhìn kỹ: Ngắm bức hoạ. 2. Nhằm đích mà bắn, mà đo đạc: Ngắm súng; Ngắm đường. |
| ngắm | Nhìn kỹ: Ngắm cảnh. Ngắm bức tranh. Văn-liệu: Nghe càng đắm, ngắm càng say (K). Một mình lặng ngắm bóng-nga (K). Tranh biếng ngắm trong đồ tứ-nữ (C-o). Ngắm xiêm, sửa mũ giờ lâu (Nh-đ-m). |
| Bởi thế nên ít khi nàng nngắmvuốt trang điểm. |
Mợ phán thì đăm đăm nngắmnghía Trác ; cậu phán thì muốn giữ ý với vợ , chỉ thỉnh thoảng đưa mắt nhìn qua. |
| ngắmgian phòng ấy , nàng không lấy gì làm khó chịu , vì dù sao , vẫn còn hơn ở nhà nàng nhiều. |
| Trác không phải là người điếm đót hay nngắmvuốt ; khi ở nhà với mẹ và khi đi lấy chồng cũng thế. |
| Nàng để ý nngắmnghía thấy hình nàng nhuộm đủ màu , đủ sắc. |
| Mợ đưa cho bánh xà phòng , còn càu nhàu dặn thêm một câu : Mài vừa vừa chứ ! Trác cầm bánh xà phòng ra sân nngắmđi ngắm lại rồi nói một mình : Hình như xà phòng An nam. |
* Từ tham khảo:
- ngắm vuốt
- ngăn
- ngăn cách
- ngăn cản
- ngăn cấm
- ngăn chặn