| ngắm nghía | đt. C/g. Nhắm-nhía, Xem đi xem lại để nhận ra chỗ đẹp chỗ xấu: Ngắm-nghía mãi không chán. |
| ngắm nghía | - Ngắm đi ngắm lại: Ngắm nghía bộ quần áo mới. |
| ngắm nghía | đgt. Ngắm một cách chăm chú, kĩ càng với vẻ thích thú: ngắm nghía bức tranh o giơ ảnh ra ngắm nghía. |
| ngắm nghía | đgt 1. Chăm chú nhìn một cách say đắm: Liền tay ngắm nghía biếng nằm, hãy còn thoang thoảng hương trầm chưa phai (K). 2. Thích soi gương: Cô ta ngắm nghía rất lâu trước khi ra đi. |
| ngắm nghía | đt. Xem đi xem lại có vẻ thích. |
| ngắm nghía | .- Ngắm đi ngắm lại: Ngắm nghía bộ quần áo mới. |
| ngắm nghía | Xem đi xem lại: Thấy bức tranh đẹp ngắm-nghía mãi không chán. |
Mợ phán thì đăm đăm nngắm nghíaTrác ; cậu phán thì muốn giữ ý với vợ , chỉ thỉnh thoảng đưa mắt nhìn qua. |
| Nàng để ý nngắm nghíathấy hình nàng nhuộm đủ màu , đủ sắc. |
| Trong lúc Thu nhắm mắt lại , Trương tha hồ ngắm nghía , chàng cố trấn tĩnh sự cảm động bàng hoàng để nhìn thật kỹ nét mặt Thu. |
| Hai người cùng nhìn vào trong tủ kính chăm chú ngắm nghía mấy con búp bê. |
| Trương bước vào ngắm nghía những con dao díp đặt ở góc tủ : Thím cho tôi mua con dao này. |
Loan nhìn Dũng , ngắm nghía vẻ mặt cương quyết , rắn rỏi của bạn , nghĩ thầm : Học thức mình không kém gì Dũng , sao lại không thể như Dũng , sống một đời tự lập , cường tráng , can chi cứ quanh quẩn trong vòng gia đình , yếu ớt sống một đời nương dựa vào người khác để quanh năm phải kình kịch với những sự cổ hủ mà học thức của mình bắt mình ghét bỏ. |
* Từ tham khảo:
- ngăn
- ngăn cách
- ngăn cản
- ngăn cấm
- ngăn chặn
- ngăn đa năng