| ngả nghiêng | tt. Nghiêng qua ngả lại: Cười nói ngả nghiêng. |
| ngả nghiêng | - t. 1. Nói cách đứng ngồi không đứng đắn, không nghiêm trang. 2. Dao động bấp bênh, không có lập trường vững: Thái độ ngả nghiêng trước tình thế khó khăn.NGả NGốN.- Ngổn ngang không có trật tự: Nằm ngả ngốn đầy nhà.NGả NGớN.- Không nghiêm trang, không đứng đắn: Nói cười ngả ngớn trước mặt mọi người.NGả Vạ.- Nói dân làng bắt phạt một người vi phạm lệ làng (cũ).NGã.- đg. Rơi mình xuống vì mất thăng bằng: Ngã từ cây xuống ao. Ngr. Hi sinh tính mệnh trong chiến đấu: Người trước ngã, người sau xốc tới.NGã.- d. Từ đặt trước một số để biểu thị điểm tại đó nhiều con đường hoặc nhiều con sông gặp nhau, số nói trên chỉ số hướng đi: Ngã tư; Ngã ba sông.NGã BA.- d. 1. Chỗ một con đường đi ra ba ngả. 2. Chỗ ngoặt đi theo một hướng khác: Ngã ba lịch sử.NGã Giá.- ấn định giá cả dứt khoát: Ngã giá cái xe ba trăm đồng.NGã Lẽ.- Rõ ràng, không cần phải bàn cãi nữa. |
| ngả nghiêng | đgt. 1. Ngả sang bên này lại nghiêng sang bên kia hoặc ở tư thế không đứng thẳng và đứng yên: Bão to cây cối ngả nghiêng. 2. Dao động, không chắc chắn, không kiên định: tư tưởng ngả nghiêng. |
| ngả nghiêng | đgt, trgt 1. Nói cách đứng ngồi không nghiêm trang: Hai người lại gặp hai người, đều vào một quán vui cười ngả nghiêng (LVT). 2. Dao động, không có lập trường vững: Sự dao động ngả nghiêng của họ (NgVLinh). |
| ngả nghiêng | đt. Nằm ngả và nằm nghiêng. // Cười ngả-nghiêng, cười một cách hơi lẳng-lơ, không kín đáo. |
| ngả nghiêng | .- t. 1. Nói cách đứng ngồi không đứng đắn, không nghiêm trang. 2. Dao động bấp bênh, không có lập trường vững: Thái độ ngả nghiêng trước tình thế khó khăn. |
| ngả nghiêng | Nằm ngả và nằm nghiêng. |
| Chàng tưởng tượng các ngọn cây đương phấp phới ánh sáng , ngả nghiêng đùa với gió và những đám mây trắng đương nhẹ nhàng trôi trên trời xanh cao... Mấy cô con gái vừa đi ngang qua vừa nói chuyện. |
| Thỉnh thoảng thích chí , nàng ngả nghiêng đầu theo dịp đàn , chân đạp mạnh xuống nền gạch , rồi ôm bạn quay vòng mấy lượt. |
Cô ả cười , ngả nghiêng cái đầu và cất giọng nũng nịu : Không nghe tôi cũng cứ nói. |
| Ông giáo không hỏi tiếp , dìu bà giáo và các con tránh những cành sầu đông ngả nghiêng chắn mất lối đi. |
| Bữa cơm trưa nay có nhiều tiếng cười hể hả , và đám đàn bà sống giữa vùng đất chuộng võ từ tấm bé không hiểu nổi sự quyến rũ của bạo lực , nhìn đám mâm chén ngả nghiêng với đôi mắt chịu đựng , khoan thứ. |
| Bữa nào cha về cũng đi ngả nghiêng như thế này này (Út bắt chước lối ngả nghiêng của người say). |
* Từ tham khảo:
- ngả ngớn
- ngả vạ
- ngã
- ngã
- ngã
- ngã