| đung đưa | đgt. Chao đi chao lại nhẹ nhàng, liên tục trong khoảng không: Cành hoa đung đưa trước gió. |
| đung đưa | đgt Nhẹ nhàng chao đi chao lại: Cành lá đung đưa trước gió; Tiếng võng đung đưa hết nóng hè (X-thuỷ). |
| Cô mặc bộ đồ tím ngát y như màu hoa thạch thảo , tay xách chiếc lẵng nhỏ đung đưa. |
| Mấy cây xoan khẳng khiu đeo những chùm quả vàng xuộm khe khẽ đung đưa. |
Cành sấu bên ngoài cửa sổ khẽ đung đưa , như có điều gì thích thú. |
| Mùa thu , xen kẽ giữa các nhánh cành là những chiếc lá đỏ thắm , lủng liểng đung đưa như những trái hồng chín mọng , như những chiếc đèn lồng trong đêm hội hoa đăng. |
| Chỉ thấy má và tay lạnh , đầu tóc , vai áo đứa nào cũng nhấp nhánh những giọt nước nhỏ li ti , luôn đổi màu dưới ánh điện khi mờ khi tỏ vì những vòm cây đung đưa. |
| Lá vẫn xanh , những chiếc cành mảnh dẻ đung đưa. |
* Từ tham khảo:
- đùng đình
- đùng đình đất
- đùng đoàng
- đùng đục
- đùng đùng
- đùng một cái