| dúng | đt. X. Nhúng. |
| dúng | đgt. Nhúng: dúng vào nước sôi o dúng tay vào vụ án. |
| dúng | đgt (cn. nhúng) 1. Dìm vào nước: Trót vì tay đã dúng chàm, dại rồi còn biết khôn làm sao đây (K) 2. Can thiệp vào một việc không phải của mình: Việc gia đình nhà người ta, việc gì dúng vào. dt Món ăn gồm có thịt hoặc cá để sống và các thứ rau, khi ăn thì dìm vào nước dùng đang sôi trên một hoả lò: Hôm nay là ngày nghỉ, bố mẹ thết các con một bữa dúng. |
| dúng | đt. Nht. Nhúng. |
| dúng | I. đg. 1. Dìm vào nước rồi nhấc lên: Dúng rau vào nước cho tươi. 2. nh. Can thiệp, ngh. 2. Dúng tay vào nội bộ nước khác. II. d. Món ăn gồm có thịt, cá, gan, bầu dục thái nhỏ để sống, và các thứ rau, khi ăn thì cho vào một cái xanh nước dùng đang sôi trên hoả lò than. |
| dúng | Dìm xuống nước rồi nhắc lên ngay: Dúng trầu-không vào nước. Ăn dúng. Nghĩa rộng: dự vào: Dúng tay vào việc phúc. Văn-liệu: Trót vì tay đã dúng chàm (K). |
| Những việc ấy , không ai bắt buộc nàng phải làm , nhưng nàng hiểu rằng không có thể nhường cho ai được , và nếu nàng không dúng tay vào tất trong nhà sẽ không được êm thấm , vui vẻ. |
Vì bà nhàn rỗi lắm , suốt ngày , suốt tháng chẳng phải dúng tay vào một việc gì. |
| Người mẹ thỉnh thỏang lấy cái lông gà dúng vào chén mật ong để bên cạnh , phết lên lưỡi của đứa bé. |
Khi tiếng trống hội làng Vị đã nghe không rõ , Hậu ngồi dậy ở đầu thuyền , một tay dúng xuống sông. |
| Nồi lá hoè cũng vừa nấu xong , thấy tôi lấy một cái chổi cọ dúng vào nồi lá hoè , phết lên tờ thiếc thành một mày vàng sẫm. |
| Và như vậy , tha hồ gặp nhau , tha hồ trò chuyện – Không còn sợ có gì ngăn cản dúng ta cả. |
* Từ tham khảo:
- dụng binh như dụng hoả
- dụng binh như thần
- dụng binh trên giấy
- dụng công
- dụng cụ
- dụng cụ đốt nóng bằng điện