| dứng | dt. Nan để dừng vách // đt. Buộc nan làm phên, đan phên để trét đất: Dứng phên chắc, vách mới vững // (R) Gầy-dựng, sáng-lập: Dứng hội. |
| dứng | Nh. Dừng1. |
| dứng | Nh. Dừng3. |
| dứng | đgt. Bắt đầu lập nên, gây dựng nên: dứng phường hội. |
| dứng | dt Như Dừng 1: Dứng vách. |
| dứng | 1. d. Nan làm cốt để đan. 2. đg. Đan tre hoặc nứa: Dứng phên, Dứng vách. |
| dứng | Nan để làm cốt vách. Cũng như là "dừng": Vách trát dứng. |
| dứng | Đan: Dứng phên. |
| dứng | Mới bắt đầu gây nên: Dứng hội thiện. |
| Cũng có đêm mưa buồn , theo thói quen chàng khoác áo tơi ra đi tìm các bạn cũ , nhưng đến nơi chàng dứng nhìn vào một lúc , nhìn cái quang cảnh ấm áp và sáng loáng ở bên trong , rồi tự nhiên thấy chán ngán và lặng lẽ bỏ đi. |
Nhớn dứng ngoài ngõ gọi : Thịnh ơi Thịnh ! Thịn từ trong nhà chạy ra. |
| Mức phí sử dụng tạm thời lòng đường hè phố nộp ngân sách nhà nước sẽ được hệ thống ddứngdụng tự động trích nộp về đơn vị thu phí bằng 30% doanh thu chưa bao gồm thuế VAT. |
| Người ddứngđầu của nghiên cứu Elisabeth Kvaavik của ĐH Oslo cho biết , những thói quen trên kết hợp với nhau tăng đáng kể nguy cơ tử vong và những người có 4 thói quen này già hơn 12 tuổi so với những người khỏe mạnh khác. |
| Nhiều chị em khi đó nhẹ thì bị dị ddứngvà nặng thì hỏng , già nua vùng da. |
| Uzbekistan là chặng ddứngchân thứ ba của Thủ tướng Shinzo Abe trong chuyến công du Mông Cổ và 5 nước Trung Á kéo dài một tuần bắt đầu từ ngày 22/10. |
* Từ tham khảo:
- dựng
- dựng
- dựng
- dựng cảnh
- dựng cột thấy bóng
- dựng đứng