| dựng đứng | đt. Đỡ đứng lên: Dựng đứng cây sào // (B) Bịa, làm lớn chuyện: Dựng đứng câu chuyện. |
| dựng đứng | - đgt. Đặt điều như thật, thường để nói xấu, vu cáo người khác: dựng đứng câu chuyện. |
| dựng đứng | đgt. Đặt điều như thật, thường để nói xấu, vu cáo người khác: dựng đứng câu chuyện. |
| dựng đứng | đgt, trgt Đặt điều ra mà nói một việc không thực xảy ra: Có người ở xa lại nói dựng đứng ngay rằng đã gặp chị lên tỉnh (NgCgHoan). |
| dựng đứng | đt. Dựng lên cho thẳng; ngb. Bày đặt chuyện không có: Anh dựng đứng câu chuyện ấy để làm gì? // Dựng đứng bức ảnh. |
| dựng đứng | đg. Đặt điều ra mà nói như thực, bịa đặt hoàn toàn. |
| dựng đứng | Đặt ra mà nói như có thật: Nói dựng đứng. |
Một em bé vận bộ quần áo bằng xa tanh màu đỏ , tóc tết quả đào , mang đôi hài vải đen bước ra , cúi chào khán giả Chiếc vòng sắt quấn giẻ tẩm dầu lồng giữa một khung gỗ hình chữ nhật , dựng đứng cỡ ngang tầm mắt tôi , bày giữa hiện trường. |
| Tôi vừa quay mặt lại thì con chó trung thành đã lao đến , dựng đứng hai chân sau lên , chồm chồm vào tôi , vẫy đuôi rít lên những tiếng kêu mừng rỡ. |
Bính uất ức long mắt lên bảo vợ tên trẻ tuổi : Chị nói dựng đứng thế mà không sợ chết tươi à ? Mụ nọ sấn đến bên Bính , lấy ngón tay dí vào trán Bính : Gớm đồ gái đĩ già mồm. |
| Gã có bộ mặt khó đoán tuổi , vừa già vừa non , tóc gã dựng đứng vàng hoe. |
Gã nói : Chuyện gì? Tôi nói : Sao tóc bác nó cứ vàng như rơm , rồi dựng đứng lên thế? Gã nói : Còn chuyện gì thì hỏi luôn cả thể đi , tớ sống nay chết mai ấy mà. |
| Tóc gã càng vàng hơn , dựng đứng hơn. |
* Từ tham khảo:
- dựng phim
- dựng phụ
- dựng tóc gáy
- dựng vợ gả chồng
- dược
- dược