| dựng ngược | trt. Tự-ý làm trái-ngược: Nói dựng ngược. |
| dựng ngược | Nh. Dựng đứng. |
| dựng ngược | đgt Như Dựng đứng: Nó là một kẻ đã dựng ngược câu chuyện ấy. |
| dựng ngược | đg. Hoàn toàn đặt điều ra mà nói. |
| dựng ngược | Cũng như dựng đứng mà có ý mạnh hơn: Người ta còn sống mà nói dựng ngược lên là người ta chết rồi. |
| Rồi từ phố hàng Trống rẽ sang một cái ô tô kết bông trắng thành hình cái thuyền trên có tám cô thuỷ binh , tuổi từ mời bảy tới hai mươi , cầm dựng ngược tám cái mái chèo lấp loáng màu vàng trang kim. |
| Trong khói mù nhô ra một con heo đầu đàn , cao gần bằng con bò , lông gáy dựng ngược , mũi ngước lên thở phì phì làm cho hai cái nanh dài chỗ khóe mép vươn ra như lai lưỡi dao găm. |
| Anh và những đứa con em đã làm cần cân có phần đời chồng em dựng ngược lên. |
| Thành đá đổ mồ hôi lạnh trước soai soải , giờ đã đứng thẳng mãi lên rồi dựng ngược. |
| Miệng la , mắt trợn trắng , râu tóc dựng ngược. |
| Tôi bỗng thấy mình trải những chiếc lá dong to bè giữa nền giếng dùng nắm lá tre chùi sạch , dựng ngược từng lá cho khô để gói bánh chưng. |
* Từ tham khảo:
- dựng phụ
- dựng tóc gáy
- dựng vợ gả chồng
- dược
- dược
- dược