| dựng | đt. Đỡ đứng thẳng, để dựa vào: Dựng cột, dựng cây gậy dựa cửa; Trong vòng giáo dựng gươm trần (K). // (R) Gây ra, tạo thành: Gầy-dựng, dựng vợ gả chồng. |
| dựng | bt. Có chửa: Hoài-dựng, thai-dựng // (B) Nở phình ra: Dựng heo // Lớp vải độn giữa áo cặp. |
| dựng | - đg. 1 Đặt cho đứng thẳng. Dựng cột nhà. Dựng mọi người dậy (làm cho thức dậy). 2 Tạo nên vật gì đứng thẳng trên mặt nền (thường là trên mặt đất) bằng những vật liệu kết lại theo một cấu trúc nhất định. Dựng nhà. Dựng cổng chào. 3 Tạo nên bằng cách tổ hợp các yếu tố theo một cấu trúc nhất định (thường nói về công trình nghệ thuật). Dựng kịch. Dựng tranh. Câu chuyện dựng đứng (bịa đặt hoàn toàn). 4 Tạo nên và làm cho có được sự tồn tại vững vàng. Dựng cơ đồ. Từ buổi đầu dựng nước. 5 (chm.). Vẽ hoặc nói rõ cách vẽ một hình phẳng nào đó thoả mãn một số điều kiện cho trước (thường chỉ dùng thước và compa). Dựng một tam giác đều có một cạnh là đoạn thẳng AB. Bài toán dựng hình. |
| dựng | dt. Phần giữa các ngón của chân gia súc như trâu, bò, lợn: dựng heo. |
| dựng | dt. Lần độn giữa áo kép: áo kép phải có dựng. |
| dựng | đgt. 1. Làm cho thẳng đứng lên: dựng cột nhà. 2. Tạo nên một vật thể trên bề mặt: dựng nhà o dựng cổng chào. 8. Tạo nên theo một cấu trúc nhất định bằng cách tổng hợp, dàn phối các yếu tố riêng lẻ: dựng cảnh o dựng kịch. 4. Tạo nên và làm cho vững chắc một sự nghiệp, một thể chế: dựng nước o dựng cơ đồ. 5. Vẽ hoặc nói về một hình phẳng nào để thoả mãn các điều kiện cho trước: bài toán dựng hình. |
| dựng | Có chửa, có thai, có mang: dựng dục o dựng phụ. |
| dựng | đgt 1. Làm cho đứng thẳng: Dựng cột cờ 2. Dùng vật liệu tạo thành: Dựng cổng chào; Dựng nhà 3. Làm nên một công trình nghệ thuật trên cơ sở những yếu tố đã thu thập: Dựng vở kịch; Dựng phim 4. Đặt nền tảng vũng chắc: Dựng nước; Dựng cơ đồ 5. (toán) Vẽ một hình trên mặt phẳng theo những điều kiện đã cho: Dựng một tam giác đều có chiều cao là 5 phân. |
| dựng | đt. Làm cho đứng lên: Dựng cột. Dựng nhà, dựng cửa. Trong vòng giáo dựng gươm trần (Ng.Du) Dựng cây cột. Dựng bia. Dựng nhà lầu. Dựng cờ khởi nghĩa. 2. Gầy, lập nên: Dựng cơ nghiệp; dựng vợ gả chồng. // Dựng cơ-đồ. Dựng vợ gả chồng. |
| dựng | đg. 1. Làm cho đứng lên: Dựng cột nhà. 2. Gây nên, lập nên: Dựng hợp tác xã; Dựng vợ gả chồng. |
| dựng | 1. Làm cho đứng lên: Dựng cây gỗ, dựng nhà. Văn-liệu: Trong vòng giáo dựng, gươm trần (K). Cửa kho ban dựng miếu thờ (Nh-đ-m). 2. Gây, lập: Dựng hội buôn, dựng vợ gả chồng. |
| dựng | Lần độn ở giữa áo kép cho cứng: May áo kép không có dựng thì đổ. |
| dựng | Cũng nói là dậng. Chửa, có thai (không dùng một mình). Thường dùng với tiếng khác như thai-dựng. |
| Lắm lúc bà nghĩ luẩn quẩn cả ngày , chẳng biết quyết định ra sao , bà thốt ra nhời : " Giá còn ông ấy thì đã chẳng phiền đến mình , để ông ấy gây ddựngcho chúng nó là xong... Lại còn thằng Khải nữa chứ ! " Rồi bà buồn rầu rơm rớm nước mắt , nghĩ đến người chồng đã qua đời. |
| Sau hết không biết làm thế nào , nàng bèn nói với mẹ : Thôi thì thế này là hơn nhất : con xin nhận là của con , nhưng con muốn rằng mẹ giữ lấy rồi gây ddựngcho con lấy một cái vốn riêng về sau... Lúc đó bà Thân mới hả lòng. |
Trương không thể như Quang có được những cái vui sướng phá hoại của người ăn quả , còn cái vui sướng gây dựng của người trồng cây thì chàng không bao giờ được biết tới , vì muốn gây dựng tất phải sống như không bao giờ chết. |
| Hai bác tính , tôi hiếm hoi có một đứa con , cũng tưởng gây dựng cho nó nên người tử tế , có ngờ đâu bây giờ tôi hoá ra mẹ một đứa con giết chồng. |
| Ngoài việc làm ruộng dựng một cái nhà tằm , trồng mươi mẫu dâu , dệt vài khung cửi , để đám phụ nữ săn sóc về việc tằm tang , canh cửi để lấy lụa trong nhà dùng. |
| Vì thế , ông ta mới dựng tạm một cái nhà gỗ tạp lợp lá , và xây một cái sân quần bằng gạch vụng trộm với vôi , cát , để thỉnh thoảng cùng anh em về tập dượt tiêu khiển. |
* Từ tham khảo:
- dựng cột thấy bóng
- dựng đứng
- dựng ngược
- dựng phim
- dựng phụ
- dựng tóc gáy