| nanh vuốt | dt. Nanh và vuốt của vài giống thú dữ: Nó có nanh vuốt, ta cũng chả ghê. |
| nanh vuốt | - dt. 1. Nanh và vuốt của thú; thường dùng để ví kẻ giúp việc giỏi giang đắc lực: Đã ngoài nanh vuốt lại trong cột rường (Phan Trần). 2. Sự kìm kẹp dã man, nguy hiểm đến tính mạng: thoát khỏi nanh vuốt kẻ thù. |
| nanh vuốt | dt. 1. Nanh và vuốt của thú; thường dùng để ví kẻ giúp việc giỏi giang đắc lực: Đã ngoài nanh vuốt lại trong cột rường (Phan Trần). 2. Sự kìm kẹp dã man, nguy hiểm đến tính mạng: thoát khỏi nanh vuốt kẻ thù. |
| nanh vuốt | dt 1. Vũ khí sắc bén: Đã ngoài nanh vuốt lại trong cột giường (PhTr). 2. Sự tàn ác: Thoát khỏi nanh vuốt của bọn phát-xít. |
| nanh vuốt | dt. Nanh và vuốt; ngb. Hung-dữ. |
| nanh vuốt | .- d. Cg. Nanh móng. 1. Võ khí sắc bén như nanh và vuốt của thú dữ: Tước hết nanh vuốt của bọn thực dân; Đã ngoài nanh vuốt lại trong cột giường (Phan Trần). |
Trong thoáng mắt , đầu tôi choáng váng như bị ai đánh và tôi bỗng rùng mình khi hình dung ra cảnh cô bạn bé nhỏ của tôi đang nằm giãy giụa và kêu thét lên đau đớn dưới nanh vuốt của con vật hung dữ kia. |
| Ngô Bệ (16) ngông cuồng , tuy đã tắt , Đường Lang (17) lấm lét vẫn còn kia , sao không giương cái cung thánh nhân , tuốt lưỡi gươm thiên tử , lấy nhân làm yên khấu , lấy nghĩa làm chèo lái , lấy hào kiệt làm nanh vuốt , lấy trung tín làm giáp trụ , cẩn thận lồng cũi để giá ngự những tướng khó trị , sửa chuốt cung tên để dọa nạt những nước bất phục , tóm bắt giặc giã , đóng cũi về , khiến cho gần xa quang sạch. |
| Anh ta vừa thở gấp , vừa muốn nghỉ ngơi một chút thì từ đâu một con gấu ngựa nhe nnanh vuốtnghe thấy tiếng kêu đi tới. |
| Nói về vai diễn của mình , Maggie Q cho biết : "Tôi là nữ chiến binh giáo sĩ một mực tận tụy với nhà thờ , thuộc típ nữ anh hùng , xả thân bảo vệ người dân khỏi nnanh vuốtma cà rồng khát máu. |
| Nơi đâu , Đặng Huy Trứ cũng thể hiện tầm vóc kinh bang tế thế của mình , ông từng nói : "Quân đội là nnanh vuốtcó quan hệ đến sự thắng bại , nhưng nhân dân mới là huyết mạch quyết định sự an nguy của đất nước". |
| Ngay đến những phụ nữ trốn thoát khỏi nnanh vuốtcủa Boko Haram cũng nghiện Tramadol. |
* Từ tham khảo:
- nạnh
- nạnh
- nao
- nao
- nao lòng rối trí
- nao nao