| nánh | trt. Nghiêng một bên: Ngồi nánh; gánh hàng gánh nánh khó đi. |
| nánh | - đg. Nghiêng về một bên, không được cân: Thuyền nánh, lật đến nơi rồi. - đg. X. Tránh: Nánh nạn. |
| nánh | dt. Nhánh của một số củ: nánh tỏi o khoai sọ trồng bằng nánh. một bên, không cân: gánh hàng nánh khó đi. 2. Tránh sang một bên; né: nánh ra nhường lối đi o ngồi nánh về một bên. |
| nánh | tt Nghiêng về một bên, không được cân: Vẫn phải rướn vai cho khói nánh (Ng-hồng). |
| nánh | đgt Tránh tai nạn: Biết tin giặc tiến đến, bà con phải đi nánh nạn. |
| nánh | đt. Nghiêng, không cân: Nánh về một bên. |
| nánh | .- đg. Nghiêng về một bên, không được cân: Thuyền nánh, lật đến nơi rồi. |
| nánh | .- đg. X. Tránh: Nánh nạn. |
| nánh | Nghiêng về một bên, không cân: Gánh hàng nánh khó đi. Ngồi nánh về một bên. |
Mụ đàn bà nánh ra một bên cho anh bước vào. |
| Anh du kích nánh sang một bên Ngạn ghé mắt nhìn ra ngoài. |
| Rồi cả hai tên như cùng một lúc đứng nánh ra , đưa bàn tay phẩy ngang mũi. |
| Uống thỏa thích rồi , cô quệt miệng , nánh ra , bảo Nhớ : Uống đi , uống cho đỡ khát đi ! Năm Nhớ cũng quỳ xuống như Quyên , ngửa mặt , để nước chảy vào miệng. |
| Thằng nào chun vô , cứ bình tĩnh bửa đầu nó cho tôi ! Hai anh du kích lăm lăm mã tấu trong tay : ừ , anh vắn hết đạn rồi cứ nánh qua một bên , để tụi tôi ! Ba người bàn với nhau như thế và sẵn sàng chờ đợi. |
Quan lớn làm ơn nánh cho chúng con đi một thị. |
* Từ tham khảo:
- nạnh
- nao
- nao
- nao lòng rối trí
- nao nao
- nao núng