| nản lòng | đt. Ngã lòng, hết muốn theo đuổi: Hắn đã nản lòng sau khi bị gạt nhiều lần. |
| nản lòng | - Nh. Nản. |
| nản lòng | đgt. Cảm thấy chán, muốn bỏ dở công việc vì không có lòng kiên trì và thiếu niềm tin trước khó khăn, trở ngại: nản lòng vì làm lâu quá không xong. |
| nản lòng | tt Không còn tin là có thể tiếp tục làm việc gì trước sự thất bại: Ông hơi nản lòng (NgCgHoan). |
| nản lòng | .- Nh. Nản. |
| Không biết có phải lão buồn vì công lặn lội của mình chẳng đem lại một kết quả gì , hay bởi con mụ vợ Tư Mắm đã theo thằng quan ba trở ra chợ Rạch Giá thế là mất đối tượng chính nên lão nản lòng bỏ đi chăng. |
| Hãy đến đi xem , không buồn đâu , không nản lòng đâu ! Chỉ càng thêm vững vàngvà bình tĩnh trong tâm hồn sắp lạnh cứng lên đây. |
| Rồi mọi người bắt đầu bị tấn công và đoàn kết lại để chống trả ; rồi những tin đồn thất thiệt xuất hiện khiến nhiều người nản lòng ; rồi có những kẻ được trả tiền để trà trộn trong đám người biểu tình nhằm chia rẽ quần chúng ; rồi nó biến thành cuộc đổ máu thực sự khi cảnh sát tấn công người biểu tình người biểu tình đốt xe cảnh sát. |
| Sau khi đặt bút ký rồi hắn thấy nản lòng và mất nhiều tin tưởng. |
Tôi gạt : Chú đừng nghĩ thế mà nản lòng anh em ta. |
| Mới biết chẳng việc khó nào khiến ta nản lòng được. |
* Từ tham khảo:
- nán
- nán níu
- nạn
- nạn
- nạn dân
- nạn môn