| nan hoa | - Bộ phận hình thanh dài nối trục bánh xe với vành bánh: Nan hoa xe đạp. |
| nan hoa | dt. Thanh sắt thép nối trục xe với vành xe, để giữ cho bánh xe tròn và chắc, chuyển động theo trục: nan hoa xe đạp o nan hoa cải tiến. |
| nan hoa | dt Que sắt nối trục bánh xe với vành bánh xe: Xe đạp gãy mất hai nan hoa. |
| nan hoa | .- Bộ phận hình thanh dài nối trục bánh xe với vành bánh: Nan hoa xe đạp. |
| Nó trầm ngâm một lát rồi lại hỏi : Cửa sổ phòng anh có nan hoa bằng sắt không ? Có. |
nan hoa bằng ngôi sao phải không ? Ừ. |
| Những nan hoa cửa sổ hình ngôi sao và chiếc cầu thang vòng cung hai mươi bốn bậc mà Hồng Hoa nhắc tới hôm nào chính là những hình ảnh trong ngôi nhà Hồng Hoa sống trước đây và hiện nay tôi đang sống chứ chẳng phải ở nhà một người bạn nào. |
| Áo có cổ mềm nnan hoa, phía trước có nơ. |
| Xe sử dụng vành nnan hoa, phuộc trước ống lồng , giảm chấn lò xo phía sau. |
| Phần I Câu 1 7 câu thơ tiếp theo những dòng thơ trên là : Người đồng mình yêu lắm con ơi Đan lờ cài nnan hoaVách nhà ken câu hát Rừng cho hoa Con đường cho những tấm lòng Cha mẹ mãi nhớ về ngày cưới Ngày đầu tiên đẹp nhất trên đời. |
* Từ tham khảo:
- nan kì số mệnh
- nan nỉ
- nan trị
- nan trung chi nan
- nan y
- nàn