| đua đòi | đt. Tranh nhau, bắt-chước xa-xí cho bằng hoặc hơn người: Đua-đòi ăn-mặc. |
| đua đòi | - đgt. Bắt chước nhau làm việc chẳng hay ho gì: Đua đòi ăn mặc xa hoa. |
| đua đòi | đgt. 1. Bắt chước phô trương trong cách ăn diện, tiêu xài để tỏ ra mình không phải hạng kém: đua đòi ăn diện. 2. Theo cho kịp, không chịu kém: đua đòi với các tổ bạn. |
| đua đòi | đgt Bắt chước nhau làm việc chẳng hay ho gì: Đua đòi ăn mặc xa hoa. |
| đua đòi | dt. Họ đòi, bắt chước: Đua-đòi chị em, chúng bạn. |
| đua đòi | đg. Bắt chước nhau làm điều xấu: Đua đòi ăn mặc xa xỉ. |
| Chàng mơ tưởng sẽ cùng vợ sống một cuộc đời bình dị hiền hoà , không bon chen đua đòi nhưng cũng không đến nỗi phải thiếu thốn mà bị lệ thuộc vào vật chất. |
| Thầy tôi cứ uống rượu say , rồi chửi mắng tôi là đứa con bất hiếu phụ công cha mẹ , không nghĩ gì đến nhà cửa , chỉ đua đòi anh em đến nỗi bị đuổi. |
| Không phải là chị nói hay về em gái mình nhưng nó cũng không phải là con bé đua đòi gì đâu. |
| Đó là hình ảnh của Bính , người con gái chất phác chỉ biết có đua đòi các chị em đi các chợ xa gần , cái hình ảnh tươi thắm cách đây không bao xa. |
| Không phải là chị nói hay về em gái mình nhưng nó cũng không phải là con bé đua đòi gì đâu. |
| Nó theo chúng bạn ăn chơi đua đòi. |
* Từ tham khảo:
- đua tranh
- đùa
- đùa
- đùa bỡn
- đùa cợt
- đùa giỡn